Điện tử ô tô_Bảng mạch in_Ứng dụng ngành nghề | HumiSeal, Denka, TOYOBO Đại lý, Keo AB acrylic, Keo dán đông kết UV, Keo 3 giây sản xuất│TEX YEAR thành lập năm 1976

Close
Tìm kiếm ngay
banner banner

APPLICATIONỨng dụng ngành nghề

Điện tử ô tô

Điện tử  ô tô

Linh kiện điện tử ô tô tiếp tục trở thành một phương diện ngày càng phức tạp và quan trọng của chức năng và độ tin cậy của xe hơi hiện nay. Những linh kiện này được đặt trong môi trường sử dụng cuối cùng khắc nghiệt hơn, trong môi trường này tồn tại rủi ro vì độ ẩm, sương muối, khí độc và nguồn ăn mòn khác dẫn đến giảm sút tính năng. 


Ưu điểm của sơn phủ bảng mạch HumiSeal trong lĩnh vực điện tử xe ô tô bao gồm: 

  • Giảm thiểu sử dụng vỏ ngoài bảo vệ 
  • Hủy vỏ ngoài, trọng lượng giảm nhẹ
  • Cải thiện tính năng đường điện 
  • Tăng cường độ tin cậy của thiết bị 
  • Khả năng chống chất lỏng và dầu

Humi Seal là nhà cung ứng hàng đầu về sơn phủ bảo vệ của ngành xe hơi, sản phẩm của công tý ứng dụng trong xe, dưới mui xe và ứng dụng điện tử bên ngoài.

Sản phẩm
Đặc tính
Phạm vi ứng dụng
Dán dẫn nhiệt loại chống cháy UL94V-0
Dòng SX-720
Ngoại quan:Dịch đặc dính màu trắng/màu đen
Độ nhớt:約/khoảng 42,000cps
Cách đóng rắn:đóng rắn trong khí ẩm, khô bề mặt 8-10 phút, đóng rắn ban đầu 12 hrs
Dán kín linh kiện điện khí/điện tử cần tính chống cháy cao.
Chương trình treo ngoài bảng mạch điện điện tử/ cố định bó dây.
Loại chống cháy không chứa thiếc hữu cơ UL94V-0
Dòng FB 500
Ngoại quan:dịch lỏng màu trắng/màu đen
Độ nhớt:70000~200000cps
Cách đóng rắn:đóng rắn trong khí ẩm, khô bề mặt 7-15 phút, đóng rắn ban đầu 12 hrs
Dán kín linh kiện điện khí/điện tử cần tính chống cháy cao.
Chương trình treo ngoài bảng mạch điện điện tử/ cố định bó dây.
Dòng Polyolefin
914W
Ngoại quan:Dạng dải màu trắng
Độ nhớt:14,000~16,000cps(160℃)
Cách đóng rắn:keo nóng chảy, làm lạnh là có thể đóng rắn
Cố định cụm linh kiện điện tử.
Cố định bó dây.
Dòng Polyolefin Halogen miễn phí
318U
Ngoại quan:Dạng dải màu trắng
Độ nhớt:17,000~19,000cps(160℃)
Cách đóng rắn:keo nóng chảy, làm lạnh là có thể đóng rắn
Cố định cụm linh kiện điện tử.
Cố định bó dây.
Chịu nhiệt độ thấp
918A
Ngoại qan:Dạng dải màu trắng
Độ nhớt:14,000~16,000cps(160℃)
Cách đóng rắn:keo nóng chảy, làm lạnh là có thể đóng rắn
Cố định cụm linh kiện điện tử.
Cố định bó dây.
Dòng Polyamide chịu hóa chất
863H1
Ngoại quan:Dạng dải màu trắng, dạng hạt
Độ nhớt:5,000~6,000cps(180℃)
Cách đóng rắn:keo nóng chảy, làm lạnh là có thể đóng rắn
Cố định cụm linh kiện điện tử.
Cố định bó dây.
Keo UV dùng cho modun thấu kính
Dòng 1586
Ngoại quan:Dịch lỏng màu trắng
Độ nhớt:8,500 cps
Cách đóng rắn:Đóng rắn UV
Có ưu điểm năng lượng đóng rắn thấp, độ sâu đóng rắn tốt, có độ cứng kết dính cao đối với PC, PMMA, PVC, ABS và một số vật liệu nhựa, tính chịu ẩm chịu nhiệt tốt, ứng dụng để kết dính nhựa, bảo vệ đường mạch tấm đế và lắp ráp mô đun thấu kính.
Ngành thích hợp:Mô đun quang học, cố định linh kiện, lắp ráp điện tử.
Polyurethane UV sơn phủ bảo vệ

Sản phẩm chủ yếu : 1A27
1A27LTX, 1A33
1A33LTX, 1A33LOS
Chịu ăn mòn hóa học, linh kiện đơn nhất, độ bền hóa học của sơn phủ polyurethane không chứa isocyanate cao hơn nhiều sơn phủ acrylic.
Lớp phủ polyurethane có sức đề kháng mạnh đối với dung môi, vì thế loại bỏ đi lớp phủ polyurethane có thể sẽ rất khó khăn. Đối với polyurethane một thành phần, cách loại bỏ hàng đầu là sử dụng kỹ thuật đốt xuyên (mỏ hàn hoặc dụng cụ khác). Chất tẩy công thức đặc biệt cũng có thể hoàn toàn tẩy bỏ lớp phủ từ trên toàn bộ linh kiện PCB, để tiện thực hiện gia công lại.
Sơn phủ bảo vệ đóng rắn bằng tia tử ngoại UV

Sản phẩm chính : UV40
UV40-250, UV40 LED
UV50LV, UV500
Hàm lượng rắn 100%, không dung môi, có ảnh hưởng nhỏ nhất tới môi trường, có lực bám dính cực tốt đối với nhiều loại chất chống hàn thường dùng.
IR cao (điện trở cách điện) và MIR (điện trở cách điện chống ẩm). Có khả năng chống lại các loại dung môi, có tính linh hoạt rất lớn trong phạm vi nhiệt độ rộng, cơ chế đóng rắn trong khí ẩm thứ cấp ở khu vực bóng râm.
Sơn phủ bảo vệ đóng rắn trong ánh áng UV của HumiSeal đã đại diện cho một sự sáng tạo khiến người ta thích thú, đã cung cấp tính năng ưu việt. Khi kết hợp với đóng rắn cực nhanh, có thể thực hiện thời gian chu kỳ ngắn và tốc độ sản xuất tối đa.
Màng Pen
Q5100
Độ dày 12um~250um có thể lựa chọn. Tính ổn định nhiệt tốt, có đặc tính cách điện tốt, chịu được dung môi hóa chất hữu cơ, tính chịu nước tốt. Biển hiện tổng thể của vật tốt hơn vật liệu màng PET.
Sử dụng cho vật liệu cách điện động cơ trên xe, tấm nền sensor cảm ứng, màng nhện Speaker.
Cao tản nhiệt
GFC-N8
Loại dung dịch, Nhiệt trở thấp, thấm dầu ít, độ dẫn nhiệt 1.5W/mK, độ tin cậy cao.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận điện tử, xe cộ, có thể đối ứng với máy chấm keo tự động.
Cao tản nhiệt
GFC-PF3
Loại dung dịch, Độ nhớt thấp, loại dẫn nhiệt cao, độ dẫn nhiệt 3W/mK,
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận điện tử, xe cộ, có thể đối ứng với máy chấm keo tự động.
Cao tản nhiệt
GFC-R8
Loại dung dịch 2 thành phần, sơn phủ dạng cao, đóng rắn ở nhiệt độ phòng, chống tràn, độ dẫn nhiệt 3,6 W/mK.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận điện tử, xe cộ, có thể đối ứng với máy chấm keo tự động.
Miếng đệm tản nhiệt
FSL-BS
Có tính mềm mại và độ dẫn nhiệt cao, độ dày 0.5~3mm , Độ dẫn nhiệt 3W/mK, tỷ lệ nén cao nhất đạt 30%, cấp độ khó cháy UL 94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
Miếng đệm tản nhiệt
FSL-BH
Loại đối ứng độ dày, độ dày tối đa đạt 5mm. Độ dẫn nhiệt 3W/mK , cấp độ khó cháy UL 94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
Miếng đệm tản nhiệt
FSL-HR
8W/mK, loại dẫn nhiệt siêu cao, cấp độ khó cháy UL 94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
Miếng tản nhiệt
Dòng M
Loại sử dụng cơ bản, độ dày 0,2~0,8mm. Độ dẫn nhiệt 1.5W/mK, cam kết chịu điện áp, cấp độ khó cháy UL 94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
Miếng tản nhiệt
Dòng BFG-A
Độ tin cậy cao, sử dụng cho bộ phận xe điện, độ dẫn nhiệt 5W/mK, cam kết chịu điện áp, cấp độ khó cháy UL 94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
Miếng tản nhiệt
Dòng BFG-C
Dẫn nhiệt siêu cao, độ dẫn nhiệt 8W/mK. Cam kết chịu điện áp, cấp độ khó cháy UL94V-0.
Sử dụng cho tản nhiệt bộ phận 5G, điện tử, xe cộ.
高速測功機/發動機台架試驗裝置/動力總成試驗裝置/碰撞試驗裝置/變頻器負載模擬器/超低慣性測功機
馬達性能/效率評估
S1 Bench(高精度測量規格)~高速發電機+電池模擬器~
支持在沒有中間軸承的情況下以 20,000 rpm 的速度進行測試。
*根據測試電機的重量和直接連接結構,可操作範圍可能會受到限制。
S2 Bench(大容量)~高速發電機+電池模擬器~
達到 20,000 rpm 400 kW 700 Nm 的規格。
S2 Bench(大容量)~高速發電機+電池模擬器~
*根據測試電機的重量和直接連接結構,可操作範圍可能會受到限制。
電動車測試馬達性能/效率評估
測量項目:基波(電壓、電流、功率)、諧波、速度、扭矩、各種溫度
Top